nguyên sinh

Học thuật
Thân thiện
nguyên sinh

Rừng nguyên sinh là nơi có nhiều loài động thực vật quý hiếm.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc về giai đoạn đầu tiên, sơ khai nhất của sự sống hoặc sự hình thành: Dùng để chỉ những từ thuở ban đầu, chưa bị tác động hay biến đổi nhiều.
    • Thuộc về đại địa chất cổ xưa, nơi sự sống bắt đầu xuất hiện: Dùng trong địa chất học để chỉ một thời kỳ rất xa xưa.
  2. Danh từ (thường dùng trong cụm "rừng nguyên sinh"):

    • Khu rừng tự nhiên còn giữ nguyên vẹn trạng thái ban đầu, chưa bị con người khai thác hoặc tác động đáng kể.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Các nhà khoa học nghiên cứu các sinh vật nguyên sinh dưới kính hiển vi. (Các sinh vậtdạng sống sơ khai, đơn bào.)
    • Đá thuộc đại Nguyên sinh niên đại hàng tỷ năm. (Thuộc về một đại địa chất cổ).
  • Danh từ (trong cụm "rừng nguyên sinh"):

    • Bảo tồn rừng nguyên sinh nhiệm vụ quan trọng để giữ gìn đa dạng sinh học. (Khu rừng còn nguyên vẹn, hoang .)
    • Chúng tôi đã chuyến thám hiểm vào khu rừng nguyên sinhTây Nguyên. (Khu rừng chưa bị khai thác).
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chất nguyên sinh": Thuật ngữ trong sinh học, chỉ chất sống cơ bản, trong suốt, cấu tạo nên tế bào (như tế bào chất), chứa nhân tế bào.

    • Nhân tế bào nằm trong chất nguyên sinh.
  • "Đại Nguyên sinh" (viết hoa): Tên một đại trong thang thời gian địa chất, kéo dài từ khoảng 2,5 tỷ đến 541 triệu năm trước, khi sự sống bắt đầu phát triển đa dạng.

    • Hóa thạch cổ nhất được tìm thấy từ Đại Nguyên sinh.
Biến thể từ liên quan
  • Sinh vật nguyên sinh (danh từ): Chỉ nhóm sinh vật đơn bào, cấu tạo đơn giản, dạng sống cổ xưa ( dụ: trùng giày, trùng biến hình).
  • Nguyên sinh chất (danh từ): Cách gọi khác của "chất nguyên sinh".
  • Rừng nguyên sinh (danh từ): Cụm danh từ cố định, chỉ khu rừng đặc biệt như đã định nghĩa.
Từ đồng nghĩa
  • Sơ khai: Ban đầu, ở giai đoạn mới hình thành.
  • Hoang : (Đối với rừng) Còn nguyên trạng thái tự nhiên, chưa dấu vết con người.
  • Cổ đại: (Trong địa chất) từ thời rất xa xưa.
Từ trái nghĩa
  • Thứ sinh: Được hình thành sau, từ cái sẵn ( dụ: rừng thứ sinh rừng mọc lại sau khi bị tàn phá).
  • Nhân tạo: Do con người tạo ra, không phải tự nhiên.
nguyên sinh

Rừng nguyên sinh là nơi có nhiều loài động thực vật quý hiếm.

  1. (chất) 1. Chất sống cấu tạo nên tế bào, chứa nhân tế bào. 2. Nói rừng tự nhiên, chưa được khai thác: Rừng nguyên sinh Cúc Phương.